Tiêu chuẩn Jis 10k của mặt bích thép

26/10/2017 01:59 PM  -   11
Mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10K áp suất làm việc 10kg/cm2 thường dùng trong các công trình xây lắp đường ống cấp thoát nước sinh hoạt dân dụng , đòi hỏi chịu dưỡc áp lực trong lòng đất tránh bể vỡ dò gỉ trong khi vận hành cung cấp nước.

Mặt bích thép tiêu chuẩn Jis 10K
Kích thước:Dn10-Dn900
Áp lực:16kg/cm2
Xuất xứ:trung quốc
Vật liệu:thép Ss400

 

Mặt bích thép tiêu chuẩn jis  thường được sản xuất theo phương pháp đúc bán thành  phẩm trước rồi sau đó mới gia công hoàn thiện , các cơ sở nhỏ lẻ  thuờng dùng phương pháp gia công độ chính xác thấp  , giá thành  cao hơn so với công nghệ đúc ,  có đường kính dao động trong khoảng kích thước từ 3/8" tới 80" ,đường kính danh nghĩa là DN10 tới DN2000. phù hợp cho kết nối đường ống tại những nơi có áp suất định danh không vượt quá 1.6 MPa,
 

Có nhiều kiểu khác nhau nhu mặt lồi kí hiệu  RF, mặt phằng ký hiệu FF và loại  bề mặt có rãnh hoặc không có rãnh , hiên  nay mặt bích mặt phẳng được dùng nhiều nhất, thông dụng nhất trên thị trường vừa tiện lợi dễ dàng tháo lắp thuận tiên trong thi công kể cả địa hình phức tạp,  ngay cả trong điều kiện áp suất thấp với khí nén chưa tinh sạch hoặc áp suất tuần hoàn nước thấp

Ký hiệu  Jis 5k, Jis10k, Jis16k,Jis 20k là tiêu chuẩn Nhật bản

ký hiệu Class 150, class 300, Class 600,Class 900, Class1500,Class 3000,Class 6000,Class 9000 tiêu chuẩn mỹ

Ký hiệu  PN là chỉ  áp suất mà ống có thể đáp ứng với nước tại 20oC. Chỉ số áp suất phù hợp với tiêu chuẩn châu Âu, bao gồm PN 2.5, PN 6, PN 10, PN 16, PN 25, PN 40, PN 63 và PN 100.

có nhiều ưu điểm trong việc sử dụng mặt bích thép  liên kết nối ống. Tiết kiệm không gian và giảm trọng lượng kết nối chống rò gỉ tốt. Giải pháp này là gọn nhẹ vì đường kính bộ phận chống thấm có thể được giảm xuống. Đặc biệt ứng dụng trong ngành hóa chất, công nghiệp kim loại, xử lý nước thải, vận chuyển hàng hải, chế biến giấy và công nghiệp luyện kim. chế biến thực phẩm, dược phẩm, dầu khí,

Vật liệu có thể dùng để sản xuất, chế tạo  như sau:
Thép không gỉ: A182 304-304H-304L-304N-304LN 316-316H-316L-316N-316LN 321-321H 347-347H
Thép lạnh: A522 A707 Grade L 1-L 2-L 3-L 4-L 5-L 6-L 7-L 8
Thép chịu nhiệt: A694 F 42-F 46-F 48-F 50-F 52-F 56-F 60-F 65-F 70
Thép cacbon: A105
Thép hợp kim: A182 F 1-F 2-F 5-F 9-F 10-F 91-F 92-F 122-F 911-F 11-F 12-F 21-F 22

Tiêu chuẩn
Nhằm đáp ứng nhu cầu của khách hàng PCCO có thể  cung  ứng sản phẩm mặt bích thép với nhiều tiêu chuẩn khác nhau.
GB/T9112-2000
GB/T9119-2000
GB/T9124-2000
JB/T74-1994
JB/T75-1994
JB/T81-1994
HG/T20592-2009 HG/T20614-2009
EN1092-1-2007
DIN2573 DIN2576
BS1560-3.1-1989 BS4504-3.1-1989

X
Chat với chúng tôi